TUL-35 – bơm cánh khế PEROTAC dòng TU, hộp số gang, cửa ngang. Phần tiếp xúc inox 316L, nhiệt độ tới 150°C, tốc độ tối đa 700 vòng/phút, áp 12 bar.
Chọn rotor cho TUL-35
Catalogue có 6 kiểu rotor:
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,468 | 19,7 m³/h | 1,4 – 11,23 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,526 | 22,1 m³/h | 1,58 – 12,6 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,526 | 22,1 m³/h | 1,58 – 12,62 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,468 | 19,7 m³/h | 1,4 – 11,23 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,522 | 21,9 m³/h | 1,57 – 12,5 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,554 | 23,3 m³/h | 1,66 – 13,3 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
Ví dụ tính nhanh
TUL-35 rotor bướm đẩy 0,468 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 0,468 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 8,42 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–400 vòng/phút.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa 700 vòng/phút rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó. Máy bền nhất trong dải 50–400 vòng/phút; nếu lưu lượng cần sát mức tối đa, nên lên một cỡ.
Vì sao TUL-35 không làm nát sản phẩm
Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp (50–400 vòng/phút khuyên dùng), nên hạt, miếng trái cây, sữa đông ít bị phá vỡ. Chữ L trong tên là cửa hút/xả nằm ngang; hộp số dòng TU bằng gang.
Hợp và chưa hợp
Hợp: sản phẩm đặc, có hạt, dễ nát, cần vệ sinh (thực phẩm, sữa, dược, mỹ phẩm), cần đảo chiều bơm.
Chưa hợp: chỉ bơm dầu, nhớt không cần vệ sinh thực phẩm (xem bơm nhớt bánh răng); nước sạch lưu lượng lớn; nhiệt độ trên 150°C.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Câu hỏi thường gặp
TUL-35 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
Gửi Chính tên sản phẩm cần bơm, độ đặc, có hạt hay không, nhiệt độ và lưu lượng để được chọn rotor, động cơ và báo giá. Hotline 0388 330 239. Xem thêm bơm thực phẩm.




