MHI-1604 – bơm trục ngang đầu inox chạy biến tần, họng hút 50 mm, họng xả 40 mm. Ở điểm định mức máy đẩy 16 m³/h lên cột áp 33 m; công suất động cơ 2,2 kW; áp làm việc tối đa của thân bơm 10 bar.
Hiểu đúng 4 con số của MHI-1604
- Lưu lượng định mức 16 m³/h: khoảng 267 lít/phút, dùng để so với tổng lưu lượng các vòi mở cùng lúc.
- Cột áp định mức 33 m: áp máy giữ được ở lưu lượng trên, khoảng 3,2 bar.
- Cột áp max 49 m: chỉ đạt khi gần đóng hết van, không dùng để tính.
- Lưu lượng max 28 m³/h: chỉ đạt khi áp đã tụt thấp.
Cách MHI-1604 giữ áp ổn định
- Cài mức áp mong muốn trên bộ điều khiển (không vượt cột áp max 49 m).
- Khi có vòi mở, áp đường ống giảm, cảm biến báo về, máy tăng tốc bù áp.
- Khi lượng dùng giảm, máy chạy chậm lại cho vừa nhu cầu.
- Khi đóng hết vòi, máy dừng; bình tích áp giữ áp và bù các rò rỉ nhỏ.
Model cùng lưu lượng với MHI-1604
Cùng 16 m³/h định mức còn có: MHI-1602 (1,5 kW, định mức 16 m, max 24 m); MHI-1603 (1,85 kW, định mức 27 m, max 37 m). Khác nhau chủ yếu ở cột áp: cần áp cao hơn 33 m thì lên model lớn hơn, thấp hơn nhiều thì xuống model nhỏ hơn cho đỡ điện.
Tiền đầu tư và tiền vận hành
- Tiền máy: theo công suất 2,2 kW và cấu hình điện.
- Lắp đặt: van, ống, tủ điện, chân đế.
- Tiền điện: phụ thuộc số giờ và lưu lượng dùng; máy biến tần giảm tốc khi dùng ít.
- Bảo trì: chủ yếu kiểm tra bình tích áp và phớt.
Ứng dụng phù hợp
- Tăng áp nước sinh hoạt cho nhà nhiều tầng, nhà nghỉ, văn phòng.
- Tuần hoàn nước nóng, hệ gia nhiệt (nước tới 100°C).
- Hệ điều hòa, tuần hoàn công nghiệp, cấp nước cho máy.
- Rửa, phun xịt cần áp ổn định.
Không dùng cho nước thải hoặc nước lẫn cát, xem bơm chìm nước thải.
Lắp đặt MHI-1604 đúng cách
- Mồi đầy nước trước khi chạy, không chạy khô.
- Lắp van chặn hai đầu và van một chiều để tiện bảo trì.
- Đặt máy nơi khô, thoáng; IP54 chống nước bắn, không chống ngâm nước.
- Đấu đúng điện theo tem, có aptomat và tiếp địa.
- Nước không quá 100°C, áp hệ không quá 10 bar.
Một bơm MHI-1604 hay hệ 2 bơm
Một bơm MHI-1604 đủ khi lưu lượng dùng cùng lúc quanh 16 m³/h và chấp nhận dừng nước lúc bảo trì. Khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc cần có bơm dự phòng, chọn hệ 2 bơm tăng áp biến tần 2IVT: hai bơm luân phiên, một bơm lỗi thì bơm kia tự vào thay. Xem các hệ trong danh mục bơm tăng áp biến tần.
Máy báo lỗi hoặc yếu – kiểm tra theo thứ tự
- Nguồn điện đúng tem máy và ổn định.
- Đường hút đầy nước, không lọt khí, lọc không tắc.
- Van phía xả mở, van một chiều không kẹt.
- Áp nạp bình tích áp đúng.
- Mức áp cài đặt không vượt 49 m.
Làm đủ 5 bước mà vẫn lỗi, gọi kỹ thuật để kiểm tra bộ điều khiển.
Chọn MHI-1604 theo 3 bước
- Lưu lượng: cộng lưu lượng các vòi thường mở cùng lúc, không cộng tất cả thiết bị.
- Cột áp: chiều cao từ mặt nước hút tới điểm dùng cao nhất (mỗi tầng khoảng 3 – 3,5 m) + tổn thất đường ống + áp cần ở vòi (thường 10 – 15 m).
- Đối chiếu: nếu kết quả gần 16 m³/h – 33 m thì MHI-1604 là cỡ hợp lý.
Ví dụ ước tính: với cột áp định mức 33 m, sau khi trừ khoảng 12 m cho áp vòi và tổn thất, máy đủ cho chênh cao khoảng 6 tầng. Đây chỉ là ước tính, cần tính lại theo đường ống thực tế.
Bảng thông số dòng MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 20 m |
6,8 m³/h 22 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 30 m |
7,5 m³/h 33 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7,5 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 27 m |
8 m³/h 34 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 38 m |
8 m³/h 45 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 46 m |
9 m³/h 57 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 55 m |
9 m³/h 68 m |
| MHI-803 | 1,1 | 8 m³/h 24 m |
11 m³/h 38 m |
| MHI-804 | 1,5 | 8 m³/h 35 m |
12 m³/h 49 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 47 m |
12 m³/h 63 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
25 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 27 m |
28 m³/h 37 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 33 m |
28 m³/h 49 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Giải đáp về MHI-1604
Máy dùng điện gì?
Catalogue ghi 220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, xác nhận cấu hình khi đặt hàng.
Có dùng cho nước giếng không?
Được nếu nước đã qua lắng lọc, không có cát; cát làm mòn cánh và phớt.
MHI-1604 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C theo catalogue; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Cần tư vấn MHI-1604? Gọi Chính qua 0388 330 239, kèm ảnh bể nước, đường ống và số tầng. Các model khác xem tại danh mục bơm tăng áp biến tần.






