Xuất xứ trên nhãn: Italy. CM50-160/5.5 được trình bày ở đây theo trình tự: số liệu, phạm vi dùng, điều kiện lắp, và cuối cùng là chính sách bảo hành cùng cách đặt hàng.
Lịch bảo dưỡng gợi ý
Cách nhận biết máy đang xuống: lưu lượng tụt mà điện vẫn đủ, hoặc vỏ máy nóng hơn thường lệ ở cùng chế độ tải. Gặp một trong hai dấu hiệu, hãy kiểm phía hút và mép cánh trước khi nghĩ tới việc thay máy.
Tính nhu cầu trước khi chọn mã
Đừng chọn theo công suất. Hãy bắt đầu từ lượng nước cần mỗi giờ và độ cao thực phải đẩy, sau đó tra xem 21 – 78 m³/h có phủ được nhu cầu không. Dự phòng hợp lý là một phần nhỏ, không phải nhân đôi; nhân đôi thường dẫn tới máy chạy ở vùng lưu lượng cao mà áp thấp.
Áp lực dội khi van đóng nhanh
Búa nước là thứ âm thầm phá đường ống nhanh nhất. Tiếng gõ đanh trong ống mỗi lần tắt máy chính là dấu hiệu. Với CM50-160/5.5, nên đặt van một chiều ngay sau họng xả và đóng van tay theo nhiều nhịp chậm; nếu tuyến ống dài thì bổ sung thêm bình giảm chấn ở đoạn cuối.
Khác biệt so với mã lân cận
Nguyên tắc: nhu cầu nằm giữa dải thì chọn đúng mã đó; nhu cầu nằm sát biên thì nên lùi một cấp để máy làm việc trong vùng hiệu suất tốt. Đối với mã này, biên được xác định bởi 21 – 78 m³/h cùng 32.1 – 12.5 m.
Vì sao phải lọc cát trước khi bơm
Trong các nguyên nhân làm hỏng phớt, cát mịn đứng đầu. Nó len vào khe giữa hai mặt phớt rồi phá lớp tiếp xúc. Cụm CM50-160/5.5 nên có một cấp lắng thô phía trước và lịch vệ sinh giỏ lọc rõ ràng; bỏ qua bước này thì mọi tính toán còn lại đều mất ý nghĩa.
Khi máy chạy không như mong đợi
Một số dấu hiệu cần dừng máy ngay: tiếng như sỏi va trong buồng bơm, mùi khét ở hộp cực, rung mạnh kèm tiếng gõ. Ba dấu hiệu này nếu để chạy tiếp sẽ biến một việc sửa nhỏ thành hỏng nặng phần quay.
Vật liệu quyết định môi trường dùng được
Thông tin vật liệu đi kèm mã máy: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 304 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite. Đây là căn cứ để quyết định có dùng được cho nước có tính ăn mòn hay không; nếu môi chất khác nước sạch thông thường thì nên xác nhận lại từng chi tiết tiếp xúc.
Thông số then chốt đọc từ nhãn máy
Dải lưu lượng của mã này là 21 – 78 m³/h, đi kèm cột áp 32.1 – 12.5 m, với 5.5 Kw trên trục. Họng đấu nối 50 / 65 mm, cần chuẩn bị mặt bích hoặc ren tương ứng trước khi lắp.
Chính sách bảo hành và cách đặt hàng
Mã CM50-160/5.5 được bảo hành 24 tháng theo công bố của nhà sản xuất. Giá báo theo từng đơn và chưa gồm VAT. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Gọi 038 833 0239 để được đối chiếu thông số trước khi chốt. Nên chuẩn bị trước ba thông tin: nhu cầu mỗi giờ, chiều cao hoặc mức áp phải thắng, và nguồn điện đang có.

