Trang sản phẩm C6250P được viết lại theo hướng thực dụng: thông số lấy nguyên từ tài liệu mã máy, phần còn lại là các bước kiểm mà thợ lắp thường phải làm tại hiện trường.
Trình tự lắp đặt
Ba điều dễ bỏ sót: quên van chân làm ống hút tụt mồi, quên van một chiều khiến nước tuyến đẩy ngược vào bình, và bỏ bước xả khí. Làm đủ ba mục này thì liều châm mới ổn định.
Ba phép kiểm trước khi bàn giao
Sau khi lắp xong, nên thực hiện ba phép kiểm rồi mới bàn giao: đo dòng ba pha lúc chạy ổn định và so độ lệch giữa các pha, đo điện áp ngay tại hộp cực khi máy có tải, và nghe tiếng buồng bơm xem có lạo xạo bất thường. Ba số liệu này của C6250P nên được ghi lại làm mốc so sánh cho các lần bảo dưỡng sau.
Hỏng hóc hay gặp
Thứ tự loại trừ: khí trong buồng màng, van chân, van một chiều, rồi mới tới màng. Phần lớn ca sai liều dừng ở hai bước đầu và xử lý được ngay tại chỗ.
Chi tiết cơ khí đáng chú ý
Cụm chi tiết tiếp xúc môi chất gồm: Thân bơm: Nhựa PVC Màng bơm: PVDF/PTFE Van 1 chiều: Gốm ceramic Núm điều khiển: Nhựa PVC. Trong số này, mặt phớt và cánh là hai chỗ mòn trước nhất, nên khi lên kế hoạch vật tư dự phòng thì ưu tiên hai món đó.
Khí trong buồng màng làm sai liều
Buồng màng còn khí thì mỗi nhịp bơm chỉ đẩy được một phần thể tích, liều thực tế thấp hơn liều đặt mà không có dấu hiệu nào bên ngoài. Vì vậy xả khí là bước bắt buộc sau mỗi lần thay bình hoá chất hoặc tháo ống hút.
Tính nhu cầu trước khi chọn mã
Lỗi hay gặp là chọn theo lưu lượng mà bỏ qua áp. Nếu điểm châm nằm sau một bơm tăng áp, áp ở đó có thể vượt 0.7 Bar và dòng hoá chất bị chặn lại. Hãy đo áp tại đúng điểm châm trước khi chốt mã.
Đặt mã này cạnh các mã lân cận
Hai mã cùng công suất vẫn cho kết quả khác nhau vì tổ hợp cánh và họng khác nhau. Với C6250P, cặp số cần dùng để so là 55 l/h và 0.7 Bar. Cách so này tránh được lỗi chọn máy to hơn mà vẫn không đạt yêu cầu.
Yêu cầu về nguồn điện
Nguồn sử dụng theo nhãn máy: 1 pha / 220V / 50Hz. Ở dải công suất này thị trường có cả bản một pha 220V, nên khi đặt hàng phải nói rõ loại nguồn đang có. Cấp cách điện và cấp bảo vệ ghi trên nhãn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP44.
Đặt hàng và bảo hành
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Bảo hành 24 tháng theo công bố của nhà sản xuất. Báo giá theo yêu cầu, chưa gồm VAT.
Số liên hệ kỹ thuật: 038 833 0239. Trường hợp cần đối chiếu với mã lân cận, xin nêu rõ điều kiện lắp thực tế để được so đúng dải.

